Quỹ trái phiếu Techcom (TCBF)
Quỹ cổ phiếu Techcom Top 30 (TCEF)
Quỹ đầu tư Cổ phiếu Ngân hàng và tài chính Techcom (TCFIN)
Quỹ đầu tư Cổ phiếu Doanh nghiệp vừa và nhỏ Techcom (TCSME)
Quỹ đầu tư Cổ phiếu Bất động sản Techcom (TCRES)
Quỹ đầu tư Cân bằng Linh hoạt Techcom (TCFF)
Global Prime
Bảo hiểm sức khỏe cao cấp với quyền lợi bảo vệ sức khỏe tới 125 tỷ VND, tận hưởng dịch vụ y tế cao cấp trên toàn thế giớiAn tâm đồng hành
Bảo vệ bạn và gia đình trước rủi ro về sức khỏe, hỗ trợ tài chính khi mất giảm thu nhậpBảo hiểm chăm sóc sức khỏe toàn diện
Bảo hiểm sức khỏe toàn diện giúp bạn an tâm về sức khỏe mà không lo gánh nặng tài chính
Techcom Life Max Chủ Động
Lá chắn toàn diện, linh hoạt vì tương lai vững chắc
Techcom Life Max Vững Vàng
Giải pháp bảo hiểm toàn diện với kế hoạch bảo vệ dài hạnKhỏe trọn vẹn vượt trội
Bảo vệ vượt trội giúp bạn an tâm và chủ động tạo dựng kế hoạch cho tương laiKhỏe bình an vượt trội
Bảo vệ bạn vững vàng trước những rủi ro lớn để xây dựng nền tảng tài chính chắc chắnVững tương lai vượt trội
Bảo vệ bạn vững vàng trước những rủi ro lớn và linh hoạt tích lũy tài chính an toàn
Cách tính lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng chính xác bằng công cụ, dễ hiểu. Cập nhật lãi suất tiết kiệm 2026 của một số ngân hàng phổ biến hiện nay.
Bạn muốn gửi tiết kiệm ngân hàng nhưng không biết mình sẽ nhận được lãi suất bao nhiêu? Xem ngay cách tính lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng chính xác và đơn giản với công cụ tính của Techcombank trong bài dưới đây để hiểu rõ nhé!
|
Bạn đọc lưu ý: Nội dung đề cập trong bài viết được tổng hợp dựa trên thông tin chung của thị trường, không đại diện cho duy nhất các sản phẩm và dịch vụ của Techcombank. |
Tính toán chính xác tiềm năng sinh lời từ khoản tiền gửi có kỳ hạn của bạn với công cụ tính lãi suất tiết kiệm trực tuyến của Techcombank.
VND
Tháng
Tùy vào số tiền gửi và lãi suất niêm yết, bạn có thể tính tiền lãi gửi tiết kiệm có kỳ hạn và không kỳ hạn theo công thức:
Số tiền lãi = Số tiền gửi * lãi suất (%/năm) * số ngày thực gửi/365
Trong đó:
Lưu ý: Công thức tính lãi suất trên chỉ áp dụng cho trường hợp khách hàng tất toán trước hạn và đúng hạn, không áp dụng cho trường hợp lãi kép.
Công thức tính lãi suất trên áp dụng cho toàn bộ các hình thức gửi tiền tiết kiệm.
Nếu có nhu cầu tìm hiểu chi tiết về lãi kép, khách hàng có thể tham khảo tại bài viết Lãi kép ngân hàng là gì? Công thức tính và 2 hiểu lầm thường gặp.
>>> Những khách hàng quan tâm đến các dịch vụ tài chính khác có thể xem thêm vay tiêu dùng để cân nhắc các giải pháp tài chính linh hoạt.
Ví dụ: Để hiểu rõ hơn cách tính lãi suất ngân hàng trong thực tế, khách hàng chọn gửi tiết kiệm tại Techcombank với số tiền 100,000,000 VND. Số tiền lãi mà khách hàng nhận được trong các trường hợp cụ thể sẽ được tính như sau:
Trường hợp khách hàng hưởng lãi không kỳ hạn: Khách hàng thực hiện gửi tiết kiệm không kỳ hạn 100,000,000 VND với mức lãi suất 0.05%/năm. Giả sử, đến ngày số 156 (tức sau khoảng hơn 5 tháng), khách hàng cần rút tiền. Số tiền lãi trong trường hợp này sẽ được tính như sau:
Số tiền lãi = 100,000,000 x 0.5% x 156/365 = 213,698 VND.
Như vậy, tổng số tiền khách hàng nhận về là 100,000,000 + 213,698 = 100,213,698 VND.
Trường hợp khách hàng hưởng lãi có kỳ hạn: Khách hàng có 100,000,000 VND gửi tiết kiệm Phát Lộc trên Techcombank Mobile (Áp dụng mức lãi suất dành cho khoản tiền gửi dưới 1 tỷ). Với các kỳ hạn từ 1 - 36 tháng, số tiền lãi khách hàng nhận được sẽ được tính như sau (giả định các kỳ hạn 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng và 18 tháng, mỗi tháng đều có 30 ngày):
| Kỳ hạn | Lãi suất %/năm | Cách tính lãi | Số tiền lãi nhận được |
| 1 tháng | 3.95 | 100,000,000 x 3.95% x 30/365 | ~ 324,657 VND |
| 3 tháng | 4.35 | 100,000,000 x 4.35% x 90/365 | ~ 1,072,602 VND |
| 6 tháng | 4.95 | 100,000,000 x 4.95% x 180/365 | ~ 2,441,095 VND |
| 9 tháng | 4.95 | 100,000,000 x 4.95% x 270/365 | ~ 3,661,643 VND |
| 12 tháng | 5.25 | 100,000,000 x 5.25% x 365/365 | 5,250,000 VND |
| 18 tháng | 5.25 | 100,000,000 x 5.25% x 540/365 | ~ 7,767,123 VND |
| 24 tháng | 5.25 | 100,000,000 x 5.25% x 730/365 | 10,500,000 VND |
| 36 tháng | 5.25 | 100,000,000 x 5.25% x 1.095/365 | 15,750,000 VND |
Lưu ý:
| |||
Lãi suất gửi tiết kiệm có kỳ hạn cao hơn gửi tiết kiệm không kỳ hạn.
Trường hợp khách hàng hưởng lãi kép: Khách hàng có thể tính theo công thức tính nhanh lãi suất kép như sau:
A = P(1 + r/n)^(nt)
Trong đó:
Ví dụ: Khách hàng gửi tiết kiệm 100,000,000 VND vào sản phẩm Tiết kiệm thường bằng hình thức trực tuyến (online) tại Techcombank Mobile với lãi suất 5.55%/năm trong 5 năm(*). Theo lãi kép, hàng năm, số tiền lãi sẽ nhập vào số tiền gốc và bắt đầu chu kỳ mới. Áp dụng công thức trên, số tiền khách hàng được nhận sau 5 năm là:
Số tiền nhận được = 100,000,000 x (1 + 5.55%/1) ^ (1 x 5) = 131,006,000 VND
Chi tiết về số tiền lãi theo từng năm như sau:
| Năm | Lãi suất %/năm | Cách tính lãi | Số tiền lãi nhận được |
| Năm thứ 1 | 5.55 | 100,000,000 + (100,000,000 x 5.55% x 365/365) | 105,550,000 VND |
| Năm thứ 2 | 5.55 | 105,550,000 + (105,550,000 x 5.55% x 365/365) | 111,408,025 VND |
| Năm thứ 3 | 5.55 | 111,408,025 + (111,408,025 x 5.55% x 365/365) | 117,591,170 VND |
| Năm thứ 4 | 5.55 | 117,591,170 + (117,591,170 x 5.55% x 365/365) | 124,117,480 VND |
| Năm thứ 5 | 5.55 | 124,117,480 + (124,117,480 x 5.55% x 365/365) | 131,006,000 VND |
Như vậy, lãi suất kép sẽ mang lại lợi ích tài chính lớn và sinh lời nhanh chóng cho khách hàng. Do đó, khách hàng nên cân nhắc gửi tiết kiệm với lãi suất kép để sinh lời tối đa từ khoản tiền gửi.
(*): Lãi suất thực tế tại mỗi thời điểm có thể khác nhau do chính sách của ngân hàng.
Lưu ý: Lãi suất không kỳ hạn dao động từ 0.05%/năm đến tối đa 0.5%/năm (theo Quyết định 1121/QĐ-NHNN năm 2023). Trong trường hợp khách hàng rút tiền trước kỳ hạn, số tiền rút sẽ áp dụng lãi suất không kỳ hạn, số tiền còn lại (chưa rút) sẽ tính theo lãi suất có kỳ hạn đã thỏa thuận ban đầu.
Bên cạnh đó, khách hàng có thể tham khảo thêm các sản phẩm bảo hiểm dài hạn để bảo vệ khoản đầu tư, chẳng hạn như bảo hiểm liên kết đầu tư, vừa sinh lời vừa giảm thiểu rủi ro.
Lãi suất kép có khả năng “tiền đẻ ra tiền”, mang lại khối tài sản to lớn trong tương lai.
Dưới đây là bảng lãi suất tiết kiệm có kỳ hạn online được cập nhật mới nhất của một số ngân hàng hiện nay. Khách hàng nên tham khảo và cân nhắc để đưa ra quyết định phù hợp với nhu cầu.
Đơn vị: %/năm
| Ngân hàng | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
| Techcombank |
4.50 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
4.75 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
6.00 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
6.00 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
6.10 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
6.10 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
6.10 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
6.10 Tham khảo: Biểu phí, lãi suất |
| BIDV | 2.60 | 2.90 | 4.00 | 4.00 | 4.70 | 4.70 | 4.90 | 4.90 |
| Agribank | 3.00 | 3.50 | 5.00 | 5.00 | 5.30 | 5.30 | 5.30 | 5.30 |
| Vietcombank | 2.10 | 2.40 | 3.50 | 3.50 | 5.20 | 4.60 | 4.70 | 4.70 |
| MBBank | 3.50 | 3.80 | 4.30 | 4.30 | 4.85 | 4.75 | 5.80 | 5.80 |
Lưu ý:
Cập nhật thêm lãi suất của các ngân hàng được tổng hợp qua bài viết: Lãi suất tiết kiệm mới nhất của 30+ ngân hàng.
Ngoài ra, khách hàng có thể tham khảo thêm các tiện ích ngân hàng điện tử để quản lý tài chính thuận tiện hơn như: Hướng dẫn đóng tiền mạng trực tuyến dễ dàng, giúp quản lý các khoản chi tiêu hàng tháng hiệu quả hơn.
Khách hàng nên gửi tiết kiệm tại ngân hàng có lãi suất cạnh tranh để tận hưởng tối đa lợi nhuận.
Bài viết trên đây đã hướng dẫn chi tiết cách tính lãi suất tiền gửi tiết kiệm cũng như cập nhật lãi suất các ngân hàng hiện nay. Khách hàng lưu ý: Thông tin trong bài viết chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Để cập nhật chính sách sản phẩm của Techcombank chính xác nhất, vui lòng truy cập các trang sản phẩm từ website Techcombank hoặc liên hệ các phương thức dưới đây:
Xem tất cả