Chỉ số tài chính nổi bật

Năm:
Select

Năm

Quý

Kết quả tài chính nổi bật năm 2025

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)4Q241Q252Q253Q254Q25FY24FY25FY25 vs FY244Q25 vs 3Q254Q25 vs 4Q24
Tổng tài sản978,799989,2161,037,6451,129,5701,192,344978,7991,192,34421.8%5.6%21.8%
Tiền gửi từ khách hàng564,536569,855589,078638,453665,550564,536665,55017.9%4.2%17.9%
Tăng trưởng tín dụng120.8%3.8%10.6%16.8%18.4%20.8%18.4%-249 bps+160 bps-249 bps
Chỉ số CASA40.8%39.4%41.1%42.5%40.4%40.8%40.4%-44 bps-217 bps-44 bps
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)1.17%1.23%1.32%1.23%1.13%1.2%1.1%-4 bps-10 bps-4 bps
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.8%0.7%0.6%0.6%0.6%0.8%0.6%-17 bps+5 bps-17 bps
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu113.8%111.4%106.4%119.1%127.9%113.8%127.9%+1,407 bps+879 bps+1,407 bps
Vốn và thanh khoản4Q241Q252Q253Q254Q25FY24FY25FY25 vs FY244Q25 vs 3Q254Q25 vs 4Q24
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II15.4%15.3%15.0%15.8%14.6%15.4%14.6%-78 bps-120 bps-78 bps
Tỷ lệ Basel II Cấp 114.7%14.7%14.3%14.2%13.7%14.7%13.7%-106 bps-57 bps-106 bps
Tổng tài sản có rủi ro986,6901,028,8861,105,8971,151,5101,244,229986,6901,244,22926.1%8.1%26.1%
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn226.5%27.1%26.4%24.1%24.6%26.5%24.6%-190 bps+50 bps-190 bps
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)277.1%80.1%82.4%81.2%76.5%77.1%76.5%-60 bps-470 bps-60 bps
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)4Q241Q252Q253Q254Q25FY24FY25FY25 vs FY244Q25 vs 3Q254Q25 vs 4Q24
Thu nhập lãi thuần8,6028,3059,1379,92510,78835,50838,1557.5%8.7%25.4%
Thu nhập ngoài lãi9533,3063,6064,3174,00711,48215,23632.7%-7.2%320.5%
Tổng thu nhập hoạt động9,55511,61112,74314,24214,79546,99053,39113.6%3.9%54.8%
Chi phí hoạt động(4,741)(3,285)(3,831)(4,493)(4,824)(15,370)(16,432)6.9%7.4%1.8%
Thu nhập trước thuế4,6967,2367,8998,2509,15327,53832,53818.2%10.9%94.9%
NFI/TOI324.0%21.4%23.9%20.4%20.4%22.6%21.5%-116 bps-1 bps-361 bps
CIR49.6%28.3%30.1%31.5%32.6%32.7%30.8%-193 bps+106 bps-1,701 bps
ROA (LTM)2.4%2.3%2.2%2.2%2.4%2.4%2.4%+5 bps+23 bps+5 bps
ROE (LTM)15.5%14.9%14.5%14.4%16.0%15.5%16.0%+50 bps+160 bps+50 bps
NIM (LTM)44.4%4.1%3.9%3.8%3.8%4.4%3.8%-54 bps0 bps-54 bps
NIM (LTM) EOP54.2%4.0%3.7%3.6%3.7%4.2%3.7%-50 bps+2 bps-50 bps
Chi phí vốn3.4%3.4%3.5%3.4%3.6%3.3%3.5%+13 bps+18 bps+14 bps

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối; 4. NIM trượt 12 tháng dựa trên trung bình tài sản sinh lãi hàng ngày trong kỳ, 5. NIM trượt 12 tháng dựa trên số dư cuối kỳ của tài sản sinh lãi trong 5 quý gần nhất

Kết quả tài chính nổi bật 9 tháng đầu năm 2025

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)3Q244Q241Q252Q253Q259T249T259T25 vs 9T243Q25 vs 2Q253Q25 vs 3Q24
Tổng tài sản927,053978,799989,2161,037,6451,129,570927,0531,129,57021.8%8.9%21.8%
Tiền gửi từ khách hàng514,467564,536569,855589,078638,453514,467638,45324.1%8.4%24.1%
Tăng trưởng tín dụng117.4%20.8%3.8%10.6%16.8%17.4%16.8%-59 bps+612 bps-59 bps
Chỉ số CASA38.9%40.8%39.4%41.1%42.5%38.9%42.5%+360 bps+140 bps+360 bps
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)1.35%1.17%1.23%1.32%1.23%1.35%1.23%-12 bps-9 bps-12 bps
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)1.0%0.8%0.7%0.6%0.6%1.0%0.6%-48 bps+1 bps-48 bps
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu103.4%113.8%111.4%106.4%119.1%103.4%119.1%+1,571 bps+1,275 bps+1,571 bps
Vốn và thanh khoản3Q244Q241Q252Q253Q259T249T259T25 vs 9T243Q25 vs 2Q253Q25 vs 3Q24
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II15.1%15.4%15.3%15.0%15.8%15.1%15.8%+74 bps+83 bps+74 bps
Tỷ lệ Basel II Cấp 114.6%14.7%14.7%14.3%14.2%14.6%14.2%-31 bps-1 bps-31 bps
Tổng tài sản có rủi ro978,341986,6901,028,8861,105,8971,151,510978,3411,151,51017.7%4.1%17.7%
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn224.2%26.5%27.1%26.4%24.1%24.2%24.1%-10 bps-230 bps-10 bps
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)282.2%77.1%80.1%82.4%81.2%82.2%81.2%-100 bps-120 bps-100 bps
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)3Q244Q241Q252Q253Q259T249T259T25 vs 9T243Q25 vs 2Q253Q25 vs 3Q24
Thu nhập lãi thuần8,9298,6028,3059,1379,92526,90627,3671.7%8.6%11.2%
Thu nhập ngoài lãi2,8269533,3063,6064,31710,53011,2296.6%19.7%52.8%
Tổng thu nhập hoạt động11,7549,55511,61112,74314,24237,43638,596-3.1%11.8%21.2%
Chi phí hoạt động-3,431-4,741-3,285-3,831-4,493-10,629-11,6089.2%17.3%31.0%
Thu nhập trước thuế7,2144,6967,2367,8998,25022,84223,3852.4%4.4%14.4%
NFI/TOI321.9%24.8%22.0%24.4%21.3%22.8%22.5%-26 bps-310 bps-65 bps
CIR29.2%49.6%28.3%30.1%31.5%28.4%30.1%+168 bps+149 bps+236 bps
ROA (LTM)2.6%2.4%2.3%2.2%2.2%2.6%2.2%-41 bps-2 bps-41 bps
ROE (LTM)16.8%15.5%14.9%14.5%14.4%16.8%14.4%-235 bps-6 bps-235 bps
NIM (LTM)44.5%4.4%4.2%3.9%3.8%4.5%3.8%-67 bps-11 bps-67 bps
NIM (LTM) EOP54.3%4.2%4.0%3.7%3.6%4.3%3.6%-64 bps-10 bps-64 bps
Chi phí vốn3.4%3.4%3.4%3.5%3.4%3.3%3.4%+12 bps-9 bps+0 bps

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR; 4. NIM trượt 12 tháng dựa trên trung bình tài sản sinh lãi hàng ngày trong kỳ, 5. NIM trượt 12 tháng dựa trên số dư cuối kỳ của tài sản sinh lãi trong 5 quý gần nhất

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 2 năm 2025

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)2Q243Q244Q241Q252Q256M246M256M25 vs 6M242Q25 vs 1Q252Q25 vs 2Q24
Tổng tài sản908,307927,053978,799989,2161,037,645908,3071,037,64514.2%4.9%14.2%
Tiền gửi từ khách hàng495,977514,467564,536569,855589,078495,977589,07818.8%3.4%18.8%
Tăng trưởng tín dụng111.6%17.4%20.8%3.8%10.6%11.6%10.6%-95 bps+680 bps-95 bps
Chỉ số CASA39.2%38.9%40.8%39.4%41.1%39.2%41.1%+199 bps+172 bps+199 bps
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)1.28%1.35%1.17%1.23%1.32%1.3%1.3%+4 bps+9 bps+4 bps
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)1.1%1.0%0.8%0.7%0.6%1.1%0.6%-50 bps-12 bps-50 bps
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu101.0%103.4%113.8%111.4%106.4%101.0%106.4%+534 bps-507 bps+534 bps
Vốn và thanh khoản2Q243Q244Q241Q252Q256M246M256M25 vs 6M242Q25 vs 1Q252Q25 vs 2Q24
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II14.5%15.1%15.4%15.3%15.0%14.5%15.0%+45 bps-38 bps+45 bps
Tỷ lệ Basel II Cấp 114.2%14.6%14.7%14.7%14.3%14.2%14.3%+10 bps-46 bps+10 bps
Tổng tài sản có rủi ro965,340978,341986,6901,028,8861,105,897965,3401,105,89714.6%7.5%14.6%
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn224.2%24.2%26.5%27.1%26.4%24.2%26.4%+220 bps-70 bps+220 bps
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)279.6%82.2%77.1%80.1%82.4%79.6%82.4%+280 bps+230 bps+280 bps
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)2Q243Q244Q241Q252Q256M246M256M25 vs 6M242Q25 vs 1Q252Q25 vs 2Q24
Thu nhập lãi thuần9,4788,9298,6028,3059,13717,97717,442-3.0%10.0%-3.6%
Thu nhập ngoài lãi3,9422,8269533,3063,6067,7046,912-10.3%9.1%-8.5%
Tổng thu nhập hoạt động13,42011,7549,55511,61112,74325,68124,354-5.2%9.7%-5.0%
Chi phí hoạt động(3,949)(3,431)(4,741)(3,285)(3,831)(7,198)(7,116)-1.1%16.6%-3.0%
Thu nhập trước thuế7,8277,2144,6967,2367,89915,62815,135-3.2%9.2%0.9%
NFI/TOI323.3%21.9%24.8%22.0%24.4%23.2%23.2%+7 bps+243 bps+107 bps
CIR29.4%29.2%49.6%28.3%30.1%28.0%29.2%+119 bps+177 bps+63 bps
ROA (LTM)2.6%2.6%2.4%2.3%2.2%2.6%2.2%-38 bps-6 bps-38 bps
ROE (LTM)16.5%16.8%15.5%14.9%14.5%16.5%14.5%-199 bps-39 bps-199 bps
NIM (LTM)4.3%4.3%4.2%4.0%3.7%4.3%3.7%-55 bps-22 bps-55 bps
Chi phí vốn3.2%3.4%3.4%3.4%3.5%3.3%3.5%+19 bps+6 bps+31 bps

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 1 năm 2025

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)1Q242Q243Q244Q241Q253M243M253M25 vs 3M241Q25 vs 4Q241Q25 vs 1Q24
Tổng tài sản885,653908,307927,053978,799989,216885,653989,21611.7%1.1%11.7%
Tiền gửi từ khách hàng467,589495,977514,467564,536569,855467,589569,85521.9%0.9%21.9%
Tăng trưởng tín dụng16.4%11.6%17.4%20.8%3.8%6.4%3.8%-253 bps-1,701 bps-253 bps
Chỉ số CASA41.7%39.2%38.9%40.8%39.4%41.7%39.4%-226 bps-139 bps-226 bps
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)1.17%1.28%1.35%1.17%1.23%1.2%1.2%+6 bps+6 bps+6 bps
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.9%1.1%1.0%0.8%0.7%0.9%0.7%-26 bps-11 bps-26 bps
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu105.9%101.0%103.4%113.8%111.4%105.9%111.4%+550 bps-240 bps+550 bps
Vốn và thanh khoản1Q242Q243Q244Q241Q253M243M253M25 vs 3M241Q25 vs 4Q241Q25 vs 1Q24
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II14.2%14.5%15.1%15.4%15.3%14.2%15.3%+114 bps-5 bps+114 bps
Tỷ lệ Basel II Cấp 113.8%14.2%14.6%14.7%14.7%13.8%14.7%+92 bps-3 bps+92 bps
Tổng tài sản có rủi ro986,115965,340978,341986,6901,028,886986,1151,028,8864.3%4.3%4.3%
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn225.1%24.2%24.2%26.5%27.1%25.1%27.1%+200 bps+60 bps+200 bps
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)278.5%79.6%82.2%77.1%80.1%78.5%80.1%+160 bps+300 bps+160 bps
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)1Q242Q243Q244Q241Q253M243M253M25 vs 3M241Q25 vs 4Q241Q25 vs 1Q24
Thu nhập lãi thuần8,5009,4788,9298,6028,3058,5008,305-2.3%-3.4%-2.3%
Thu nhập ngoài lãi3,7623,9422,8269533,3063,7623,306-12.1%247.0%-12.1%
Tổng thu nhập hoạt động12,26213,42011,7549,55511,61112,26211,611-5.3%21.5%-5.3%
Chi phí hoạt động(3,249)(3,949)(3,431)(4,741)(3,285)(3,249)(3,285)1.1%-30.7%1.1%
Thu nhập trước thuế7,8027,8277,2144,6967,2367,8027,236-7.2%54.1%-7.2%
NFI/TOI323.0%23.3%21.9%24.8%22.0%23.0%22.0%-103 bps-289 bps-103 bps
CIR26.5%29.4%29.2%49.6%28.3%26.5%28.3%+179 bps-2,133 bps+179 bps
ROA (LTM)2.5%2.6%2.6%2.4%2.3%2.5%2.3%-22 bps-10 bps-22 bps
ROE (LTM)15.6%16.5%16.8%15.5%14.9%15.6%14.9%-75 bps-65 bps-75 bps
NIM (LTM)4.1%4.3%4.3%4.2%4.0%4.1%4.0%-9 bps-20 bps-9 bps
Chi phí vốn3.4%3.2%3.4%3.4%3.4%3.4%3.5%+9 bps-2 bps+6 bps

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 4 năm 2024

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)4Q231Q242Q243Q244Q24FY23FY24FY24 vs. FY234Q24 vs. 3Q244Q24 vs. 4Q23
Tổng tài sản849,482885,653908,307927,053978,799849,482978,79915.2%5.6%15.2%
Tiền gửi từ khách hàng454,661467,372496,021514,417565,055454,661565,05524.3%9.8%24.3%
Tăng trưởng tín dụng119.2%6.4%11.6%17.4%20.8%19.2%20.8%+161 bps+350 bps+161 bps
Chỉ số CASA39.9%41.7%39.2%38.9%40.9%39.9%40.9%+95 bps+193 bps+95 bps
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)1.19%1.17%1.28%1.35%1.17%1.2%1.2%-2 bps-17 bps-2 bps
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.8%0.9%1.1%1.0%0.8%0.8%0.8%-5 bps-26 bps-5 bps
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu102.1%105.9%101.0%103.4%113.8%102.1%113.8%+1,177 bps+1,043 bps+1,177 bps
Vốn và thanh khoản4Q231Q242Q243Q244Q24FY23FY24FY24 vs. FY234Q24 vs. 3Q244Q24 vs. 4Q23
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II14.3%14.2%14.5%15.1%15.3%14.3%15.3%+92 bps+19 bps+92 bps
Tỷ lệ Basel II Cấp 113.9%13.8%14.2%14.6%14.6%13.9%14.6%+69 bps+7 bps+69 bps
Tổng tài sản có rủi ro931,219986,115965,343978,341994,771931,219994,7716.8%1.7%6.8%
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn226.4%25.1%24.2%24.2%26.5%26.4%26.5%+10 bps+230 bps+10 bps
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)277.4%78.5%79.6%82.2%77.1%77.4%77.1%-30 bps-510 bps-30 bps
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)4Q231Q242Q243Q244Q24FY23FY24FY24 vs. FY234Q24 vs 3Q244Q24 vs 4Q23
Thu nhập lãi thuần7,5978,5009,4788,9298,60227,69135,50828.2%-3.7%13.2%
Thu nhập ngoài lãi3,4203,7623,9422,82695312,37011,482-7.2%-66.3%-72.1%
Tổng thu nhập hoạt động11,01712,26213,42011,7549,55540,06146,99017.3%-18.7%-13.3%
Chi phí hoạt động(3,610)(3,249)(3,949)(3,431)(4,741)(13,252)(15,370)16.0%38.2%31.3%
Thu nhập trước thuế5,7737,8027,8277,2144,69622,88827,53820.3%-34.9%-18.7%
NFI/TOI328.7%23.0%23.3%21.9%24.8%26.0%23.2%-276 bps+291 bps-383 bps
CIR32.8%26.5%29.4%29.2%49.6%33.1%32.7%-37 bps+2,043 bps+1,685 bps
ROA (LTM)2.4%2.5%2.6%2.6%2.4%2.4%2.4%-1 bps-23 bps-1 bps
ROE (LTM)14.8%15.6%16.5%16.8%15.5%14.8%15.5%+70 bps-125 bps+70 bps
NIM (LTM)4.0%4.1%4.3%4.3%4.2%4.0%4.2%+20 bps-11 bps+20 bps
Chi phí vốn4.2%3.4%3.2%3.4%3.4%4.9%3.3%-153 bps+5 bps-76 bps

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR

Kết quả kinh doanh 9 tháng năm 2024

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)3Q234Q231Q242Q243Q249M239M249M24 vs. 9M233Q24 vs. 2Q243Q24 vs. 3Q23
Tổng tài sản781,279849,482885,653908,307927,053781,279927,05318.7%2.1%18.7%
Tiền gửi từ khách hàng409,045454,661458,041481,860494,954409,045494,95421.0%2.7%21.0%
Tăng trưởng tín dụng111.4%19.2%6.4%11.6%17.4%11.4%17.4%+593 bps+576 bps+593 bps
Chỉ số CASA33.6%39.9%42.5%40.3%40.5%33.6%40.5%+684 bps+16 bps+684 bps
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)1.40%1.19%1.17%1.28%1.35%1.4%1.3%-5 bps+6 bps-5 bps
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.7%0.8%0.9%1.1%1.1%0.7%1.1%+38 bps+1 bps+38 bps
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu93.0%102.1%105.9%101.0%103.4%93.0%103.4%+1,036 bps+237 bps+1,036 bps
Vốn và thanh khoản3Q234Q231Q232Q243Q249M239M249M24 vs. 9M233Q24 vs. 2Q243Q24 vs. 3Q23
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II15.0%14.3%14.2%14.5%15.1%15.0%15.1%+4 bps+56 bps+4 bps
Tỷ lệ Basel II Cấp 114.8%13.9%13.8%14.2%14.6%14.8%14.6%-28 bps+40 bps-28 bps
Tổng tài sản có rủi ro844,966931,219986,115965,343978,341844,966978,34115.8%1.3%15.8%
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn230.5%26.4%25.1%24.2%24.2%30.5%24.2%-634 bps0 bps-634 bps
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)276.7%77.4%78.5%79.6%82.2%76.7%82.2%+547 bps+260 bps+547 bps
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)3Q234Q231Q242Q243Q249M239M249M24 vs. 9M233Q24 vs. 2Q243Q24 vs. 3Q23
Thu nhập lãi thuần7,2727,5978,5009,4788,92920,09426,90633.9%-5.8%22.8%
Thu nhập ngoài lãi3,1463,4203,7623,9422,8268,95010,53017.7%-28.3%-10.2%
Tổng thu nhập hoạt động10,41811,01712,26213,42011,75429,04437,43628.9%-12.4%12.8%
Chi phí hoạt động(3,631)(3,610)(3,249)(3,949)(3,431)(9,642)(10,629)10.2%-13.1%-5.5%
Lợi nhuận trước thuế5,8435,7737,8027,8277,21417,11522,84233.5%-7.8%23.5%
NFI/TOI326.3%28.7%23.0%23.3%21.9%24.9%22.8%-218 bps-143 bps-440 bps
CIR34.8%32.8%26.5%29.4%29.2%33.2%28.4%-480 bps-24 bps-566 bps
ROA (LTM)2.4%2.4%2.5%2.6%2.6%2.4%2.6%+22 bps+1 bps+22 bps
ROE (LTM)14.6%14.8%15.6%16.5%16.8%14.6%16.8%+217 bps+30 bps+217 bps
NIM (LTM)4.1%4.0%4.1%4.3%4.3%4.1%4.3%+21 bps-2 bps+21 bps
Chi phí vốn4.7%4.2%3.4%3.2%3.4%5.1%3.3%-181 bps+22 bps-132 bps

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 2 năm 2024

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)2Q233Q234Q231Q242Q246M236M246M24 vs. 6M232Q24 vs. 1Q242Q24 vs. 2Q23
Tổng tài sản732,470781,279849,482885,653908,307732,470908,30724%2.6%24%
Tiền gửi từ khách hàng381,947409,045454,661458,041481,860381,947481,86026.2%5.2%126.2%
Tăng trưởng tín dụng18.5%11.4%19.2%6.4%11.6%8.5%11.6%+313 bps+522 bps+313 bps
Chỉ số CASA34.9%33.6%39.9%40.5%37.4%34.9%37.4%+245 bps-309 bps+245 bps
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)1.10%1.40%1.19%1.17%1.28%1.10%1.28%+19 bps+11 bps+19 bps
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.6%0.7%0.8%0.9%1.1%0.6%1.1%+46 bps+13 bps+46 bps
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu115.80%93.00%102.10%105.90%101.03%115.58%101.03%-1,455 bps-491 bps-1,455 bps
Vốn và thanh khoản2Q233Q234Q231Q242Q246M236M246M24 vs. 6M232Q24 vs. 1Q242Q24 vs. 2Q23
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II15.1%15.0%14.3%14.2%14.5%15.1%14.5%-61 bps+31 bps-61 bps
Tỷ lệ Basel II Cấp 114.9%14.8%13.9%13.8%14.2%14.9%14.2%-73 bps+36 bps-73 bps
Tổng tài sản có rủi ro811,026844,966931,219986,115965,312811,026965,31219.0%-2.1%19.0%
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn231.6%30.5%26.4%25.1%24.2%31.6%24.2%-738 bps-90 bps-738 bps
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)280.4%76.7%77.4%78.5%79.6%80.4%79.6%-82 bps+110 bps-82 bps
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)2Q233Q234Q231Q242Q246M236M246M24 vs. 6M232Q24 vs. 1Q242Q24 vs. 2Q23
Thu nhập lãi thuần6,2957,2727,5978,5009,47812,82217,97740%12%51%
Thu nhập ngoài lãi3,0303,1463,4203,7623,9425,8037,70433%5%30%
Chi phí hoạt động(2,869)(3,631)(3,610)(3,249)(3,949)(6,011)(7,198)20%22%38%
Lợi nhuận trước thuế5,6495,8435,7737,8027,82711,27215,62839%0%39%
NFI/TOI324.7%26.3%28.7%23.0%23.3%24.2%23.2%-103 bps+33 bps-142 bps
CIR30.8%34.8%32.8%26.5%29.4%32.3%28.0%-425 bps+293 bps-134 bps
ROA (LTM)2.6%2.4%2.4%2.5%2.6%2.6%2.6%0 bps+10 bps0 bps
ROE (LTM)15.8%14.6%14.8%15.6%16.5%15.8%16.5%+68 bps+85 bps+68 bps
NIM (LTM)4.3%4.1%4.0%4.1%4.3%4.3%4.3%-1 bps+24 bps-1 bps
Chi phí vốn5.4%4.7%4.2%3.4%3.2%5.3%3.3%-207 bps-20bps-224 bps

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 1 năm 2024

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)1Q232Q233Q234Q231Q243M233M243M24 vs. 3M231Q24 vs. 4Q231Q24 vs. 1Q23
Tổng tài sản723,518732,470781,279849,482885,653723,518885,65322.4%4.3%22.4%
Tiền gửi từ khách hàng387,298381,947409,045454,661458,041387,298458,04118.3%0.7%18.3%
Tăng trưởng tín dụng19.3%8.5%11.4%19.2%6.4%9.3%6.4%-294 bps-1,287 bps-294 bps
Chỉ số CASA32.0%34.9%33.6%39.9%40.5%32.0%40.5%+843 bps+55 bps+843 bps
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)0.87%1.10%1.40%1.19%1.17%0.87%1.17%+31 bps-2 bps+31 bps
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.4%0.6%0.7%0.8%0.9%0.4%0.9%+53 bps+7 bps+53 bps
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu133.8%115.8%93.0%102.1%105.9%133.8%105.9%-2,787 bps+387 bps-2,787 bps
Vốn và thanh khoản1Q232Q233Q234Q231Q243M233M243M24 vs. 3M231Q24 vs. 4Q231Q24 vs. 1Q23
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II15.0%15.1%15.0%14.4%14.2%15.0%14.2%-80 bps-18 bps-80 bps
Tỷ lệ Basel II Cấp 114.8%14.9%14.8%14.0%13.8%14.8%13.8%-106 bps-18 bps-106 bps
Tổng tài sản có rủi ro783,241810,975844,966931,151986,115783,241986,11525.9%5.9%25.9%
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn233.5%31.6%30.5%26.4%25.1%33.5%25.1%-840 bps-130 bps-840 bps
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)281.0%80.4%76.7%77.4%78.5%81.0%78.5%-247 bps+110 bps-247 bps
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)1Q232Q233Q234Q231Q243M233M243M24 vs. 3M231Q24 vs. 4Q231Q24 vs. 1Q23
Thu nhập lãi thuần6,5276,2957,2727,5978,5006,5278,50030.2%11.9%30.2%
Thu nhập ngoài lãi2,7733,0303,1463,4203,7622,7733,76235.7%10.0%35.7%
Chi phí hoạt động(3,142)(2,869)(3,631)(3,610)(3,249)(3,142)(3,249)3.4%-10.0%3.4%
Lợi nhuận trước thuế5,6235,6495,8435,7737,8025,6237,80238.7%35.1%38.7%
NFI/TOI323.7%24.7%26.3%28.7%23.0%23.7%23.0%-66 bps-569 bps-66 bps
CIR33.8%30.8%34.8%32.8%26.5%33.8%26.5%-729 bps-627 bps-729 bps
ROA (LTM)2.9%2.6%2.4%2.4%2.5%2.9%2.5%-39 bps+11 bps-39 bps
ROE (LTM)17.8%15.8%14.6%14.8%15.6%17.8%15.6%-211 bps+80 bps-211 bps
NIM (LTM)4.6%4.3%4.0%3.9%4.0%4.6%4.0%-66 bps+8 bps-66 bps
Chi phí vốn5.3%5.4%4.7%4.2%3.4%5.3%3.4%-189 bps-83 bps-189 bps

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 4 năm 2023

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)4Q221Q232Q233Q234Q23FY22FY23FY23 vs. FY224Q23 vs. 3Q234Q23 vs. 4Q22
Tổng tài sản699,033723,518732,470781,279849,482699,033849,48221.5%8.7%21.5%
Tiền gửi từ khách hàng358,404387,298381,947409,045454,661358,404454,66126.9%11.2%26.9%
Tăng trưởng tín dụng114.5%9.3%8.5%11.4%19.2%14.5%19.2%+474 bps+782 bps+474 bps
Chỉ số CASA37.0%32.0%34.9%33.6%39.9%37.0%39.9%+296 bps+628 bps+296 bps
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)0.7%0.9%1.1%1.4%1.19%0.7%1.19%+46 bps-20 bps+46 bps
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.3%0.4%0.6%0.7%0.8%0.3%0.8%+296 bps+628 bps+296 bps
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu157.3%133.8%115.8%93.0%102.1%151.2%102.1%-4,913 bps+903 bps-4,913 bps
Vốn và thanh khoản4Q221Q232Q233Q234Q23FY22FY23FY23 vs. FY224Q23 vs. 3Q234Q23 vs. 4Q22
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II15.2%15.0%15.1%15.0%14.4%15.2%14.4%-83 bps-65 bps-83 bps
Tỷ lệ Basel II Cấp 115.2%14.8%14.9%14.8%14.0%15.2%14.0%-122 bps-86 bps-122 bps
Tổng tài sản có rủi ro737,616783,241810,975844,966931,151737,334931,15126.3%10.2%26.3%
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn228.8%33.5%31.6%30.5%26.4%28.8%30.5%+179 bps-414 bps-235 bps
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)276.6%81.0%80.4%76.7%77.4%76.6%77.4%+179 bps-414 bps-235 bps
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)4Q221Q232Q233Q234Q23FY22FY23FY23 vs. FY224Q23 vs. 3Q234Q23 vs. 4Q22
Thu nhập lãi thuần6,8196,5276,2957,2727,59730,29027,691-8.6%4.5%11.4%
Thu nhập ngoài lãi2,5322,7733,0303,1463,42010,23712,37020.8%8.7%35.1%
Chi phí hoạt động(3,913)(3,142)(2,869)(3,631)(3,610)(13,023)(13,252)1.8%-0.6%-7.8%
Lợi nhuận trước thuế4,7465,6235,6495,8435,77325,56822,888-10.5%-1.2%21.6%
NFI/TOI329.4%23.7%24.7%26.3%28.7%23.7%26.0%+225 bps+239 bps-73 bps
CIR41.9%33.8%30.8%34.8%32.8%32.1%33.1%+94 bps-208 bps-908 bps
ROA (LTM)3.2%2.9%2.6%2.4%2.4%3.2%2.4%-82 bps0 bps-82 bps
ROE (LTM)19.6%17.8%15.8%14.6%14.8%19.6%14.8%-122 bps-13 bps-122 bps
NIM (LTM)5.11%4.64%4.25%4.03%3.90%5.11%3.90%-122 bps-13 bps-122 bps
Chi phí vốn4.1%5.3%5.4%4.7%4.2%2.9%4.9%+199 bps-52 bps+9 bps

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 3 năm 2023

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)3Q224Q221Q232Q233Q239M229M239M23 vs. 9M223Q23 vs. 2Q233Q23 vs. 3Q22
Tổng tài sản671,354699,033723,518732,470781,279671,354781,27916.4%6.7%16.4%
Tiền gửi từ khách hàng318,919358,404387,298381,947409,045318,919409,04528.3%7.1%28.3%
Tăng trưởng tín dụng111.1%14.5%9.3%8.5%11.4%11.1%11.4%+30 bps+294 bps+30 bps
Chỉ số CASA46.5%37.0%32.0%34.9%33.6%46.5%33.6%-1,283 bps-129 bps-1,283 bps
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)0.7%0.7%0.9%1.1%1.4%0.7%1.4%+73 bps+30 bps+73 bps
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.3%0.3%0.4%0.6%0.7%0.3%0.7%+37 bps+30 bps+37 bps
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu165.0%157.3%133.8%115.8%93.0%165.0%93.0%-6,767 bps-2,254 bps-6,767 bps
Vốn và thanh khoản3Q224Q221Q232Q233Q239M229M239M23 vs. 9M223Q23 vs. 2Q233Q23 vs. 3Q22
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II15.7%15.2%15.0%15.1%15.0%15.7%15.0%-70 bps-10 bps-70 bps
Tỷ lệ Basel II Cấp 115.6%15.2%14.8%14.9%14.8%15.6%14.8%-80 bps-10 bps-80 bps
Tổng tài sản có rủi ro696,149737,616783,241810,975844,966696,149844,96621.4%4.1%21.4%
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn227.4%28.8%33.5%31.6%30.5%27.4%30.5%+310 bps-110 bps+310 bps
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)278.2%76.6%81.0%80.4%76.7%78.2%76.7%+310 bps-110 bps+310 bps
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)3Q224Q221Q232Q233Q239M229M239M23 vs. 9M223Q23 vs. 2Q233Q23 vs. 3Q22
Thu nhập lãi thuần7,5656,8196,5276,2957,27223,47020,094-14.4%15.5%-3.9%
Thu nhập ngoài lãi2,6702,5322,7733,0303,1467,7068,95016.1%3.8%17.8%
Chi phí hoạt động(2,911)(3,913)(3,142)(2,869)(3,631)(9,110)(9,642)5.8%26.6%24.7%
Lợi nhuận trước thuế6,7154,7465,6235,6495,84320,82217,115-17.8%3.4%-13.0%
NFI/TOI323.8%29.4%23.7%24.7%26.3%22.0%24.9%+296 bps+155 bps+245 bps
CIR28.4%41.9%33.8%30.8%34.8%29.2%33.2%+296 bps+155 bps+245 bps
ROA (LTM)3.6%3.2%2.9%2.6%2.4%3.6%2.4%-117 bps-21 bps-117 bps
ROE (LTM)21.7%19.6%17.8%15.8%14.6%21.7%14.6%-703 bps-119 bps-703 bps
NIM (LTM)5.40%5.11%4.64%4.25%4.03%5.40%4.03%-138 bps-22 bps-138 bps
Chi phí vốn2.9%4.1%5.3%5.4%4.7%2.5%5.1%+267 bps-69 bps+184 bps

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 2 năm 2023

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)2Q223Q224Q221Q232Q236M226M236M23 vs. 6M222Q23 vs. 1Q232Q23 vs. 2Q22
Tổng tài sản623,739671,354699,033723,518732,470623,739732,47017.4%1.2%17.4%
Tiền gửi từ khách hàng321,634318,919358,404387,298381,947321,634381,94718.8%-1.4%  18.8%    
Tăng trưởng tín dụng18.5%11.1%14.5%9.3%8.5%8.5%8.5%-2 bps-85 bps-2 bps
Chỉ số CASA47.5%46.5%37.0%32.0%34.9%47.5%34.9%-1,254 bps+289 bps-1,254 bps
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)0.6%0.7%0.7%0.9%1.1%0.6%1.1%+47 bps+22 bps+47 bps
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.4%0.3%0.3%0.4%0.6%0.4%0.6%+18 bps+20 bps+18 bps
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu171.6%165.0%157.3%133.8%115.8%171.6%115.8%-5,579 bps-1,799 bps-5,579 bps
Vốn và thanh khoản2Q223Q224Q221Q232Q236M226M236M23 vs. 6M222Q23 vs. 1Q232Q23 vs. 2Q22
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II15.8%15.7%15.2%15.0%15.1%15.8%15.1%-69 bps+13 bps-69 bps
Tỷ lệ Basel II Cấp 115.5%15.6%15.2%14.8%14.9%15.5%14.9%-60 bps+4 bps-60 bps
Tổng tài sản có rủi ro668,679696,149737,616783,241810,975668,679810,97521.3%3.5%21.3%
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn232.0%27.4%28.8%33.5%31.6%32.0%31.6%-40 bps-192 bps-40 bps
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)278.8%78.2%76.6%81.0%80.4%78.8%80.4%+160 bps-55 bps+160 bps
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)2Q223Q224Q221Q232Q236M226M236M23 vs. 6M222Q23 vs. 1Q232Q23 vs. 2Q22
Thu nhập lãi thuần7,7947,5656,8196,5276,29515,90512,822-19.4%-3.6%-19.2%
Thu nhập ngoài lãi3,1412,6702,5322,7733,0305,0365,80315.2%9.3%-3.5%
Chi phí hoạt động(3,196)(2,911)(3,913)(3,142)(2,869)(6,199)(6,011)-3.0%-8.7%-10.2%
Lợi nhuận trước thuế7,3216,7154,7465,6235,64914,10611,272-20.1%0.5%-22.8%
NFI/TOI322.4%23.8%29.4%23.7%24.7%21.1%24.2%+313 bps+108 bps+233 bps
CIR29.2%28.4%41.9%33.8%30.8%29.6%32.3%+267 bps-302 bps+154 bps
ROA (LTM)3.6%3.6%3.2%2.9%2.6%3.6%2.6%-100 bps-29 bps-100 bps
ROE (LTM)21.8%21.7%19.6%17.8%15.8%21.8%15.8%-600 bps-194 bps-600 bps
NIM (LTM)5.55%5.40%5.11%4.64%4.25%5.55%4.25%-130 bps-38 bps-130 bps
Chi phí vốn2.3%2.9%4.1%5.3%5.4%2.2%5.3%+310 bps+15 bps+311 bps

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 1 năm 2023

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)1Q222Q223Q224Q221Q233M223M233M23 vs. 3M221Q23 vs. 4Q221Q23 vs. 1Q22
Tổng tài sản615,270623,739671,354699,033723,518615,270723,51817.6%3.5%17.6%
Tiền gửi từ khách hàng328,914321,634318,919358,404387,298328,914387,29817.8%8.1%17.8%
Tăng trưởng tín dụng17.9%8.5%11.1%14.5%9.3%7.9%9.3%+142 bps-519 bps+142 bps
Chỉ số CASA50.4%47.5%46.5%37.0%32.0%50.4%32.0%-1836 bps-493 bps-1836 bps
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)0.7%0.6%0.7%0.7%0.9%0.7%0.9%+17 bps+13 bps+17 bps
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.6%0.4%0.3%0.3%0.4%0.6%0.4%-25 bps+4 bps-25 bps
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu160.8%171.6%165.0%157.3%133.8%160.8%133.8%-2704 bps-2354 bps-2704 bps
Vốn và thanh khoản1Q222Q223Q224Q221Q233M223M233M23 vs. 3M221Q23 vs. 4Q221Q23 vs. 1Q22
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II15.1%15.8%15.7%15.2%15.0%15.1%15.0%-12 bps-21 bps-12 bps
Tỷ lệ Basel II Cấp 114.7%15.5%15.6%15.2%14.8%14.7%14.8%+18 bps-35 bps+18 bps
Tổng tài sản có rủi ro665,371668,679696,149737,616783,241665,371783,24117.7%6.2%17.7%
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn232.2%32.0%27.4%28.8%33.5%32.2%33.5%+133 bps+475 bps+133 bps
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)271.9%78.8%78.2%76.6%81.0%71.9%81.0%+911 bps+440 bps+911 bps
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)1Q222Q223Q224Q221Q233M223M233M23 vs. 3M221Q23 vs. 4Q221Q23 vs. 1Q22
Thu nhập lãi thuần8,1117,7947,5656,8196,5278,1116,527-19.5%-4.3%-19.5%
Thu nhập ngoài lãi1,8953,1412,6702,5322,7731,8952,77346.3%9.5%46.3%
Chi phí hoạt động(3,003)(3,196)(2,911)(3,913)(3,142)(3,003)(3,142)4.6%-19.7%4.6%
Lợi nhuận trước thuế6,7857,3216,7154,7465,6236,7855,623-17.1%18.5%-17.1%
Nfi/toi318.4%20.3%22.7%28.1%23.1%19.6%23.1%+403 bps-508 bps+403 bps
Cir30.0%29.2%28.4%41.9%33.8%30.0%33.8%+378 bps-806 bps+378 bps
Roa (ltm)3.6%3.6%3.6%3.2%2.9%3.6%2.9%-73 bps-32 bps-73 bps
Roe (ltm)21.8%21.8%21.7%19.6%17.8%21.8%17.8%-406 bps-183 bps-406 bps
Nim (ltm)5.64%5.55%5.40%5.11%4.64%5.64%4.64%-100 bps-48 bps-100 bps
Chi phí vốn2.2%2.3%2.9%4.1%5.3%2.2%5.3%+309 bps+116 bps+309 bps

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 4 năm 2022

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)4Q211Q222Q223Q224Q22FY21FY22FY22 vs. FY214Q22 vs. 3Q224Q22 vs. 4Q21
Tổng tài sản568,729615,270623,739671,354699,033568,729699,03322.9%4.1%22.9%
Tiền gửi từ khách hàng314,753328,914321,634318,919358,404314,753358,40413.9%12.4%13.9%
Tăng trưởng tín dụng122.1%7.9%8.5%11.1%14.5%22.1%14.5%-760 bps+340 bps-760 bps
Chỉ số CASA50.5%50.4%47.5%46.5%37.0%50.5%37%-1351 bps-950 bps-1351 bps
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)0.7%0.7%0.6%0.6%0.9%0.7%0.9%+25 bps+26 bps+25 bps
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.7%0.6%0.4%0.3%0.3%0.7%0.3%-36 bps+1 bps-36 bps
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu162.9%160.8%171.6%165.0%125.0%162.9%125.0%-3787 bps-4000 bps-3787 bps
Vốn và thanh khoản4Q211Q222Q223Q224Q22FY21FY22FY22 vs. FY214Q22 vs. 3Q224Q22 vs. 4Q21
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II15.0%15.1%15.8%15.7%15.2%15.0%15.2%+18 bps-50 bps+18 bps
Tỷ lệ Basel II Cấp 114.6%14.7%15.5%15.6%15.2%14.6%15.2%+62 bps-45 bps+62 bps
Tổng tài sản có rủi ro632,576665,371668,679696,149737,616632,576737,61616.6%6.0%16.6%
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn228.8%32.2%32.0%27.4%28.8%28.8%28.8%-2 bps+134 bps-2 bps
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)275.0%71.9%78.8%78.2%76.6%75%76.6%+156 bps-160 bps+156 bps
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)4Q211Q222Q223Q224Q22FY21FY22FY22 vs. FY214Q22 vs. 3Q224Q22 vs. 4Q21
Thu nhập lãi thuần7,2458,1117,7947,5656,81926,69930,29013.5%-9.9%-5.9%
Thu nhập ngoài lãi2,9142,0013,2312,7732,60810,37810,6122.3%-6.0%-10.5%
Chi phí hoạt động(3,392)(3,108)(3,286)(3,014)(3,990)(11,173)(13,398)19.9%32.4%17.6%
Lợi nhuận trước thuế6,1406,7857,3216,7154,74623,23825,56810.0%-29.3%-22.7%
NFI/TOI325.7%20.5%23.1%24.6%30.0%21.6%24.4%+287 bps+538 bps+431 bps
CIR33.4%30.7%29.8%29.2%42.3%30.1%32.8%+262 bps+1317 bps+893 bps
ROA (LTM)3.7%3.6%3.6%3.6%3.2%3.7%3.2%-44 bps-35 bps-44 bps
ROE (LTM)21.7%21.8%21.8%21.7%19.6%21.7%19.6%-213 bps-207 bps-213 bps
NIM (LTM)5.63%5.64%5.55%5.40%5.11%5.63%5.11%-51 bps-29 bps-51 bps
Chi phí vốn2.1%2.2%2.3%2.9%4.1%2.1%2.9%+78 bps+123 bps+200 bps

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 3 năm 2022

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)3Q214Q211Q222Q223Q229M219M229M22 vs. 9M213Q22 vs. 2Q223Q22 vs. 3Q21
Tổng tài sản541,635568,729615,270623,739671,354541,635671,35423.9%7.6%23.9%
Tiền gửi từ khách hàng316,376314,753328,914321,634318,919316,376318,9190.8%-0.8%0.8%
Tăng trưởng tín dụng114.1%22.1%7.9%8.5%11.1%14.1%11.1%-299 bps+262 bps-299 bps
Chỉ số CASA49.0%50.5%50.4%47.5%46.5%49.0%46.5%-253 bps-100 bps-253 bps
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)0.6%0.7%0.7%0.6%0.6%0.6%0.6%+8 bps+5 bps+8 bps
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.7%0.7%0.6%0.4%0.3%0.7%0.3%-35 bps-7 bps-35 bps
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu184.4%162.9%160.8%171.6%165.0%184.4%165.0%-1944 bps-662 bps-1944 bps
Vốn và thanh khoản3Q214Q211Q222Q223Q229M219M229M22 vs. 9M213Q22 vs. 2Q223Q22 vs. 3Q21
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II15.2%15.0%15.1%15.8%15.7%15.2%15.7%+55 bps-11 bps+55 bps
Tỷ lệ Basel II Cấp 114.7%14.6%14.7%15.5%15.6%14.7%15.6%+92 bps+16 bps+92 bps
Tổng tài sản có rủi ro595,222632,576665,371668,679696,149595,222696,14917.0%4.1%17.0%
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn232.6%28.8%32.2%32.0%27.4%32.6%27.4%-514 bps-457 bps-514 bps
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)276.7%75.0%71.9%78.8%78.2%76.7%78.2%+146 bps-65 bps+146 bps
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)3Q214Q211Q222Q223Q229M219M229M22 vs. 9M213Q22 vs. 2Q223Q22 vs. 3Q21
Thu nhập lãi thuần6,7427,2458,1117,7947,56519,45423,47020.6%-2.9%12.2%
Thu nhập ngoài lãi2,0372,9142,0013,2312,7737,4638,0047.3%-14.2%36.1%
Tổng thu nhập hoạt động8,77910,15910,11211,02410,33826,91731,47516.9%-6.2%17.8%
Chi phí hoạt động(2,628)(3,392)(3,108)(3,286)(3,014)(7,781)(9,408)20.9%-8.3%14.7%
Lợi nhuận trước thuế5,5626,1406,7857,3216,71517,09820,82221.8%-8.3%20.7%
NFI/TOI320.8%25.7%20.5%23.1%24.6%20.0%22.7%+274 bps+151 bps+384 bps
CIR29.9%33.4%30.7%29.8%29.2%28.9%29.9%+98 bps-65 bps-78 bps
ROA (LTM)3.8%3.7%3.6%3.6%3.6%3.8%3.6%-20 bps-4 bps-20 bps
ROE (LTM)22.1%21.7%21.8%21.8%21.7%22.1%21.7%-45 bps-16 bps-45 bps
NIM (LTM)5.63%5.63%5.64%5.55%5.40%5.63%5.40%-22 bps-15 bps-22 bps
Cost of funds2.3%2.1%2.2%2.3%2.9%2.3%2.5%+16 bps+58 bps+60 bps
Chi phí vốn10101010101010101010

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 2 năm 2022

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)2Q213Q214Q211Q222Q226M216M226M22 vs. 6M212Q22 vs. 1Q222Q22 vs. 2Q21
Tổng tài sản504,304541,635568,729615,270623,745504,304623,74523.7%1.4%23.7%
Tiền gửi từ khách hàng289,335316,376314,753328,914321,634289,335321,63411.2%-2.2%11.2%
Tăng trưởng tín dụng111.2%14.1%22.1%7.9%8.5%11.2%8.5%-275 bps+59 bps-275 bps
Chỉ số CASA46.1%49.0%50.5%50.4%47.5%46.1%47.5%+135 bps-293 bps+135 bps
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)0.4%0.6%0.7%0.7%0.6%0.4%0.6%+25 bps-7 bps+25 bps
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.9%0.7%0.7%0.6%0.4%0.9%0.4%-48 bps-20 bps-48 bps
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu258.9%184.4%162.9%160.8%171.6%258.9%171.6%-8734 bps+1076 bps-8734 bps
Vốn và thanh khoản2Q213Q214Q211Q222Q226M216M226M22 vs. 6M212Q22 vs. 1Q222Q22 vs. 2Q21
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II15.2%15.2%15.0%15.1%15.7%15.2%15.7%+51 bps+60 bps+51 bps
Tỷ lệ Basel II Cấp 114.8%14.7%14.6%14.7%15.4%14.8%15.4%+58 bps+72 bps+58 bps
Tổng tài sản có rủi ro562,515595,222632,576665,371671,853562,515671,85319.4%1.0%19.4%
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn239.1%32.6%28.8%32.2%32.0%39.1%32.0%-716 bps-19 bps-716 bps
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)276.6%76.7%75.0%71.9%78.8%76.6%78.8%+227 bps+696 bps+227 bps
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)2Q213Q214Q211Q222Q226M216M226M22 vs. 6M212Q22 vs. 1Q222Q22 vs. 2Q21
Thu nhập lãi thuần6,5886,7427,2458,1117,79412,71215,90525.1%-3.9%18.3%
Thu nhập ngoài lãi2,6182,0372,9142,0013,2425,4275,243-3.4%62.0%23.8%
Tổng thu nhập hoạt động9,2068,77910,15910,11211,03618,13821,14816.6%9.1%19.9%
Chi phí hoạt động(2,591)(2,628)(3,392)(3,108)(3,297)(5,154)(6,406)24.3%6.1%27.3%
Lợi nhuận trước thuế6,0185,5626,1406,7857,32111,53614,10622.3%7.9%21.7%
NFI/TOI320.2%20.8%25.7%20.5%23.1%19.6%21.8%+218 bps+261 bps+287 bps
CIR28.1%29.9%33.4%30.7%29.9%28.4%30.3%+188 bps-86 bps+174 bps
ROA (LTM)3.7%3.8%3.7%3.6%3.6%3.7%3.6%-13 bps-2 bps-13 bps
ROE (LTM)21.7%22.1%21.7%21.8%21.8%21.7%21.8%+15 bps0 bps+15 bps
NIM (LTM)5.59%5.63%5.63%5.64%5.55%5.59%5.55%-4 bps-8 bps-4 bps
Chi phí vốn2.2%2.3%2.1%2.2%2.3%2.3%2.2%-6 bps+12 bps+6 bps

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 1 năm 2022

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)1Q212Q213Q214Q211Q221Q22 vs. 4Q211Q22 vs. 1Q21
Tổng tài sản462,823504,304541,635568,729615,2708.2%32.9%
Tiền gửi từ khách hàng287,446289,335316,376314,753328,9144.5%14.4%
Tăng trưởng tín dụng15.7%11.2%14.1%22.1%7.9%  
Chỉ số CASA44.2%46.1%49.0%50.5%50.4%  
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)0.4%0.4%0.6%0.7%0.7%  
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.8%0.9%0.7%0.7%0.6%  
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu219.4%258.9%184.4%162.9%160.8%  
Vốn và thanh khoản1Q212Q213Q214Q211Q221Q22 vs. 4Q211Q22 vs. 1Q21
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II15.8%15.2%15.2%15.0%15.1%  
Tỷ lệ Basel II Cấp 115.4%14.8%14.7%14.6%14.7%  
Tổng tài sản có rủi ro509,902562,515595,222632,575665,371  
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn234.4%39.1%32.6%28.8%32.2%  
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)279.2%76.6%76.7%75.0%71.9%  
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)1Q212Q213Q214Q211Q221Q22 vs. 4Q211Q22 vs. 1Q21
Thu nhập lãi thuần6,1246,5886,7427,2458,11112.0%32.5%
Thu nhập ngoài lãi2,8082,6182,0372,9142,001-31.3%-28.8%
Tổng thu nhập hoạt động8,9329,2068,77910,15910,112-0.5%13.2%
Chi phí hoạt động(2,563)(2,591)(2,628)(3,392)(3,108)-8.4%21.3%
Lợi nhuận trước thuế5,5186,0185,5626,1406,78510.5%23.0%
NFI/TOI319.0%20.2%20.8%25.7%20.5%  
CIR28.7%28.1%29.9%33.4%30.7%  
ROA (LTM)3.5%3.7%3.8%3.7%3.6%  
ROE (LTM)20.1%21.7%22.1%21.7%21.8%  
NIM (LTM)5.23%5.59%5.63%5.63%5.63%  
Chi phí vốn2.4%2.2%2.3%2.1%2.2%  

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 4 năm 2021

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)4Q201Q212Q213Q214Q21FY20FY21FY21 vs. FY204Q21 vs. 3Q214Q21 vs. 4Q20
Tổng tài sản439,603462,823504,304541,635568,811439,603568,81129.4%5.0%29.4%
Tiền gửi từ khách hàng277,459287,446289,335316,376314,753277,459314,75313.4%-0.5%13.4%
Tăng trưởng tín dụng23.3%5.7%11.2%14.1%22.1%23.3%22.1%   
Chỉ số CASA46.1%44.2%46.1%49.0%50.5%46.1%50.5%   
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)0.5%0.4%0.4%0.6%0.7%0.5%0.7%   
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.9%0.8%0.9%0.7%0.7%0.9%0.7%   
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu171.0%219.4%258.9%184.4%162.9%171.0%162.9%   
Vốn và thanh khoản4Q201Q212Q213Q214Q21FY20FY21FY21 vs. FY204Q21 vs. 3Q214Q21 vs. 4Q20
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II16.1%15.8%15.2%15.2%15.0%16.1%15.0%   
Tỷ lệ Basel II Cấp 115.7%15.4%14.8%14.7%14.6%15.7%14.6%   
Tổng tài sản có rủi ro472,551509,902562,515595,222632,770473,371632,770   
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn 233.9%34.4%39.1%32.6%28.8%33.9%28.8%   
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)278.1%79.2%76.6%76.7%75.0%78.1%75.0%   
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)4Q201Q212Q213Q214Q21FY20FY21FY21 vs. FY204Q21 vs. 3Q214Q21 vs. 4Q20
Thu nhập lãi thuần5,4696,1246,5886,7427,24518,75126,69942.4%7.4%32.5%
Thu nhập ngoài lãi2,3972,8082,6182,0372,9148,62710,37820.3%43.1%21.6%
Tổng thu nhập hoạt động7,8668,9329,2068,77910,15927,37937,07635.4%15.7%29.1%
Chi phí hoạt động(2,411)(2,563)(2,591)(2,628)(3,392)(8,967)(11,173)24.6%29.1%40.7%
Lợi nhuận trước thuế5,0895,5186,0185,5626,14015,80023,23847.1%10.4%20.7%
NFI/TOI318.9%19.0%20.2%20.8%25.7%20.9%21.6%   
CIR30.7%28.7%28.1%29.9%33.4%32.8%30.1%   
ROA (LTM)3.1%3.5%3.7%3.8%3.7%3.1%3.7%   
ROE (LTM)18.3%20.1%21.7%22.1%21.7%18.3%21.7%   
NIM (LTM)4.93%5.23%5.59%5.63%5.63%4.93%5.63%   
Chi phí vốn2.8%2.4%2.2%2.3%2.1%3.4%2.2%  

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR

Kết quả tài chính nổi bật trong quý 3 năm 2021

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)3Q204Q201Q212Q213Q219M209M219M21 vs. 9M203Q21 vs. 2Q213Q21 vs. 3Q20
Tổng tài sản401,462439,603462,823504,304541,635401,462541,63534.9%7.4%34.9%
Tiền gửi từ khách hàng252,572277,459287,446289,335316,376252,572316,37625.3%9.3%25.3%
Tăng trưởng tín dụng18.3%23.3%5.7%11.2%14.1%8.3%14.1%   
Chỉ số CASA38.6%46.1%44.2%46.1%49.0%38.6%49.0%   
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)0.6%0.5%0.4%0.4%0.6%0.6%0.6%   
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)1.0%0.9%0.8%0.9%0.7%1.0%0.7%   
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu148.0%171.0%219.4%258.9%184.4%148.0%184.4%   
Vốn và thanh khoản3Q204Q201Q212Q213Q219M209M219M21 vs. 9M203Q21 vs. 2Q213Q21 vs. 3Q20
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II16.7%16.1%15.8%15.2%15.2%16.7%15.2%   
Tỷ lệ Basel II Cấp 116.3%15.7%15.4%14.8%14.7%16.3%14.7%   
Tổng tài sản có rủi ro430,065472,551509,902562,515595,222430,065595,222   
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn231.1%33.9%34.4%39.1%32.6%31.1%32.6%   
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)271.9%78.1%79.2%76.6%76.7%71.9%76.7%   
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)3Q204Q201Q212Q213Q219M209M219M21 vs. 9M203Q21 vs. 2Q213Q21 vs. 3Q20
Thu nhập lãi thuần5,1355,4696,1246,5886,74213,28219,45446.5%2.3%31.3%
Thu nhập ngoài lãi2,4522,3972,8082,6182,0376,2307,46319.8%-22.2%-16.9%
Tổng thu nhập hoạt động7,5877,8668,9329,2068,77919,51326,91737.9%-4.6%15.7%
Chi phí hoạt động(2,579)(2,411)(2,563)(2,591)(2,628)(6,556)(7,781)18.7%1.4%1.9%
Lợi nhuận trước thuế3,9745,0895,5186,0185,56210,71117,09817,09859.6%-7.6%
NFI/TOI322.8%18.9%19.0%20.2%20.8%21.6%20.0%   
CIR34.0%30.7%28.7%28.1%29.9%33.6%28.9%   
ROA (LTM)3.0%3.1%3.5%3.7%3.8%3.0%3.8%   
ROE (LTM)17.7%18.3%20.1%21.7%22.1%17.7%22.1%   
NIM (LTM)4.76%4.93%5.23%5.59%5.63%4.76%5.63%   
Chi phí vốn3.4%2.8%2.4%2.2%2.3%3.6%2.3%  

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo hạn mức của NHNN; 2. Số liệu NH riêng lẻ; 3. NFI bao gồm phân phối trái phiếu và GD ngoại hối, TOI không bao gồm thu nợ đã xử lý bằng nguồn DPRR

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 2 năm 2021

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)2Q203Q204Q201Q212Q216M206M216M21 vs. 6M202Q21 vs. 1Q212Q21 vs. 2Q20
Tổng tài sản395,861401,462439,603462,823504,304395,861504,30427.4%9.0%27.4%
Tổng tài sản có rủi ro (Basel II)408,184430,065472,551509,902562,570408,184562,57037.8%10.3%37.8%
Tiền gửi từ khách hàng249,857252,572277,459287,446289,335249,857289,33515.8%0.7%15.8%
Tăng trưởng tín dụng12.7%8.3%23.3%5.7%11.2%2.7%11.2%   
Chỉ số CASA34.4%38.6%46.1%44.2%46.1%34.4%46.1%   
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)0.9%0.6%0.5%0.4%0.4%0.9%0.4%   
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.6%1.0%0.9%0.8%0.9%0.6%0.9%   
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu108.6%148.0%171.0%219.4%258.9%108.6%258.9%   
Vốn và thanh khoản2Q203Q204Q201Q212Q216M206M216M21 vs. 6M202Q21 vs. 1Q212Q21 vs. 2Q20
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II16.9%16.7%16.1%15.8%15.2%16.9%15.2%   
Tỷ lệ Basel II Cấp 116.4%16.3%15.7%15.4%14.8%16.4%14.8%   
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn225.5%31.1%33.9%34.4%39.1%25.5%39.1%   
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)272.5%71.9%78.1%79.2%76.6%72.5%76.6%   
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)2Q203Q204Q201Q212Q216M206M216M21 vs. 6M202Q21 vs. 1Q212Q21 vs. 2Q20
Thu nhập lãi thuần3,9385,1095,4946,1246,5858,14812,70856.0%7.5%67.2%
Thu nhập ngoài lãi1,8782,4772,3722,8082,6213,7785,43043.7%-6.7%39.6%
Tổng thu nhập hoạt động5,8177,5877,8668,9329,20611,92618,13852.1%3.1%58.3%
Chi phí hoạt động-1,761-2,579-2,411-2,563-2,591-3,977-5,15429.6%1.1%47.1%
Lợi nhuận trước thuế3,6173,9745,0895,5186,0186,73811,53671.2%9.1%66.4%
NFI/TOI20.2%16.3%14.9%14.8%15.8%17.7%15.3%   
CIR30.3%34.0%30.7%28.7%28.1%33.3%28.4%   
ROA (12 tháng gần nhất)2.9%3.0%3.1%3.5%3.7%2.9%3.7%   
ROE (12 tháng gần nhất)17.6%17.7%18.3%20.1%21.7%17.6%21.7%   
NIM (12 tháng gần nhất)4.45%4.76%4.93%5.23%5.60%4.45%5.60%   
Chi phí vốn3.7%3.4%2.8%2.4%2.2%3.7%2.3%  

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo quy định của NHNN; 2. Số riêng lẻ

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 1 năm 2021

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)1Q202Q203Q204Q201Q213M203M213M21 vs. 3M201Q21 vs. 4Q201Q21 vs. 1Q20
Tổng tài sản391,808395,861401,462439,603462,823391,808462,82318.1%5.3%18.1%
Tổng tài sản có rủi ro (Basel II)394,639408,184430,065472,551509,902394,639509,90229.2%7.9%29.2%
Tiền gửi từ khách hàng235,099249,857252,572277,459287,446235,099287,44622.3%3.6%22.3%
Tăng trưởng tín dụng12.9%2.7%8.3%23.3%5.7%2.9%5.7%   
Chỉ số CASA32.2%34.4%38.6%46.1%44.2%32.2%44.2%   
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)1.1%0.9%0.6%0.5%0.4%1.1%0.4%   
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.5%0.6%1.0%0.9%0.8%0.5%0.8%   
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu117.9%108.6%148.0%171.0%219.4%117.9%219.4%   
Vốn và thanh khoản1Q202Q203Q204Q201Q213M203M213M21 vs. 3M201Q21 vs. 4Q201Q21 vs. 1Q20
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II16.6%16.9%16.7%16.1%15.8%16.6%15.8%   
Tỷ lệ Basel II Cấp 116.3%16.4%16.3%15.7%15.4%16.3%15.4%   
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn230.7%25.5%31.1%33.9%34.4%30.7%34.4%   
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)276.8%72.5%71.9%78.1%79.2%76.8%79.2%   
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)1Q202Q203Q204Q201Q213M203M213M21 vs. 3M201Q21 vs. 4Q201Q21 vs. 1Q20
Thu nhập lãi thuần4,2093,9385,1095,4946,1244,2096,12445.5%11.5%45.5%
Thu nhập ngoài lãi1,8991,8782,4772,3722,8081,8992,80847.9%18.4%47.9%
Tổng thu nhập hoạt động6,1095,8177,5877,8668,9326,1098,93246.2%13.6%46.2%
Chi phí hoạt động(2,216)(1,761)(2,579)(2,411)(2,563)(2,216)(2,563)15.7%6.3%15.7%
Lợi nhuận trước thuế3,1213,6173,9745,0895,5183,1215,51876.8%8.4%76.8%
NFI/TOI15.4%20.2%16.3%14.9%14.8%15.4%14.8%   
CIR36.3%30.3%34.0%30.7%28.7%36.3%28.7%   
ROA (12 tháng gần nhất)3.0%2.9%3.0%3.1%3.5%3.0%3.5%   
ROE (12 tháng gần nhất)17.7%17.6%17.7%18.3%20.1%17.7%20.1%   
NIM (12 tháng gần nhất)4.70%4.45%4.76%4.93%5.23%4.70%5.23%   
Chi phí vốn3.7%3.7%3.4%2.8%2.4%3.7%2.4%  

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo quy định của NHNN; 2. Số riêng lẻ

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 4 năm 2020

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)4Q191Q202Q203Q204Q20FY19FY20FY20 vs. FY194Q20 vs. 3Q204Q20 vs. 4Q19
Tổng tài sản383,699391,808395,861401,462439,603383,699439,60314.6%9.5%14.6%
Tổng tài sản có rủi ro (Basel II)407,330394,639408,184430,065472,551407,330472,55116.0%9.9%16.0%
Tiền gửi từ khách hàng231,297235,099249,857252,572277,459231,297277,45920.0%9.9%20.0%
Tăng trưởng tín dụng118.8%2.9%2.7%8.3%23.3%18.8%23.3%   
Chỉ số CASA34.5%32.2%34.4%38.6%46.1%34.5%46.1%   
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)1.3%1.1%0.9%0.6%0.5%1.3%0.5%   
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.5%0.5%0.6%1.0%0.9%0.5%0.9%   
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu94.8%117.9%108.6%148.0%171.0%94.8%171.0%   
Vốn và thanh khoản4Q191Q202Q203Q204Q20FY19FY20FY20 vs. FY194Q20 vs. 3Q204Q20 vs. 4Q19
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II15.5%16.6%16.9%16.7%16.1%15.5%16.1%   
Tỷ lệ Basel II Cấp 115.2%16.3%16.4%16.3%15.7%15.2%15.7%   
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn238.4%30.7%25.5%31.1%33.9%38.4%33.9%   
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)276.3%76.8%72.5%71.9%78.1%76.3%78.1%   
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)4Q191Q202Q203Q204Q20FY19FY20FY20 vs. FY194Q20 vs. 3Q204Q20 vs. 4Q19
Thu nhập lãi thuần3,9044,2093,9385,1095,49414,25818,75131.5%7.5%40.7%
Thu nhập ngoài lãi2,7991,8991,8782,4772,3727,0728,62722.0%-4.3%-15.3%
Tổng thu nhập hoạt động6,7036,1095,8177,5877,86621,33027,37928.4%3.7%17.3%
Chi phí hoạt động(2,413)(2,216)(1,761)(2,579)(2,411)(7,574)(8,967)18.4%-6.5%-0.1%
Lợi nhuận trước thuế3,9783,1213,6173,9745,08912,83815,80023.1%28.1%27.9%
NFI/TOI21.5%15.4%20.2%16.3%14.9%16.5%16.5%   
CIR36.0%36.3%30.3%34.0%30.7%35.5%32.8%   
ROA (12 tháng gần nhất)2.9%3.0%2.9%3.0%3.1%2.9%3.1%   
ROE (12 tháng gần nhất)17.8%17.7%17.6%17.7%18.3%17.8%18.3%   
NIM (12 tháng gần nhất)4.21%4.70%4.45%4.76%4.93%4.21%4.93%   
Chi phí vốn3.8%3.7%3.7%3.4%2.8%4.0%3.4%   

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo quy định của NHNN; 2. Số riêng lẻ

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 3 năm 2020

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)3Q194Q191Q202Q203Q209M199M209M20 vs. 9M193Q20 vs. 2Q203Q20 vs. 3Q19

Tổng tài sản

367,538

383,699

391,808

395,861

401,462

367,538

401,462

9.2%

1.4%

9.2%

Tổng tài sản có rủi ro (Basel II)

370,011

407,330

394,639

408,184

430,065

370,011

430,065

16.2%

5.4%

16.2%

Tiền gửi từ khách hàng

218,655

231,297

235,099

249,857

252,572

218,655

252,572

15.5%

1.1%

15.5%

Tăng trưởng tín dụng1

12.5%

18.8%

2.9%

2.7%

8.3%

12.5%

8.3%

   

Chỉ số CASA

30.0%

34.5%

32.2%

34.4%

38.6%

30.0%

38.6%

   

Tỷ lệ nợ xấu (NPL)

1.8%

1.3%

1.1%

0.9%

0.6%

1.8%

0.6%

   

Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)

0.4%

0.5%

0.5%

0.6%

1.0%

0.4%

1.0%

   

Tỷ lệ bao phủ nợ xấu

77.1%

94.8%

117.9%

108.6%

148.0%

77.1%

148.0%

   
Vốn và thanh khoản3Q194Q191Q202Q203Q209M199M209M20 vs. 9M193Q20 vs. 2Q203Q20 vs. 3Q19

Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II

16.5%

15.5%

16.6%

16.9%

16.7%

16.5%

16.7%

   

Tỷ lệ Basel II Cấp 1

15.9%

15.2%

16.3%

16.4%

16.3%

15.9%

16.3%

   

Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn2

36.1%

38.4%

30.7%

25.5%

31.1%

36.1%

31.1%

   

Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)2

70.9%

76.3%

76.8%

72.5%

71.9%

70.9%

71.9%

   
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)3Q194Q191Q202Q203Q209M199M209M20 vs. 9M193Q20 vs. 2Q203Q20 vs. 3Q19

Thu nhập lãi thuần

3,725

3,904

4,209

3,938

5,109

10,354

13,257

28.0%

29.7%

37.2%

Thu nhập ngoài lãi

1,709

2,799

1,899

1,878

2,477

4,273

6,255

46.4%

31.9%

45.0%

Tổng thu nhập hoạt động

5,434

6,703

6,109

5,817

7,587

14,627

19,513

33.4%

30.4%

39.6%

Chi phí hoạt động

(1,870)

(2,413)

(2,216)

(1,761)

(2,579)

(5,161)

(6,556)

27.0%

46.5%

38.0%

Lợi nhuận trước thuế

3,199

3,978

3,121

3,617

3,974

8,860

10,711

20.9%

9.9%

24.2%

NFI/TOI

13.1%

21.5%

15.4%

20.2%

16.3%

14.2%

17.2%

   

CIR

34.4%

36.0%

36.3%

30.3%

34.0%

35.3%

33.6%

   

ROA (12 tháng gần nhất)

2.7%

2.9%

3.0%

2.9%

3.0%

2.7%

3.0%

   

ROE (12 tháng gần nhất)

17.1%

17.8%

17.7%

17.6%

17.7%

17.1%

17.7%

   

NIM (12 tháng gần nhất)

4.16%

4.21%

4.70%

4.45%

4.76%

4.16%

4.76%

   

Chi phí vốn

3.8%

3.8%

3.7%

3.7%

3.4%

4.1%

3.6%

  

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo quy định của NHNN; 2. Số riêng lẻ

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 2 năm 2020

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)2Q193Q194Q191Q202Q206M196M206M20 vs. 6M192Q20 vs. 1Q202Q20 vs. 2Q19

Tổng tài sản

360,662

367,538

383,699

391,808

395,861

360,662

395,861

9.8%

1.0%

9.8%

Tổng tài sản có rủi ro (Basel II)

371,881

370,011

407,330

394,639

408,184

371,881

408,184

9.8%

3.4%

9.8%

Tiền gửi từ khách hàng

220,263

218,655

231,297

235,099

249,857

220,263

249,857

13.4%

6.3%

13.4%

Tăng trưởng tín dụng1

11.9%

12.5%

18.8%

2.9%

2.7%

11.9%

2.7%

   

Chỉ số CASA

30.4%

30.0%

34.5%

32.2%

34.4%

30.4%

34.4%

   

Tỷ lệ nợ xấu (NPL)

1.8%

1.8%

1.3%

1.1%

0.9%

1.8%

0.9%

   

Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)

0.6%

0.4%

0.5%

0.5%

0.6%

0.6%

0.6%

   

Tỷ lệ bao phủ nợ xấu

77.1%

77.1%

94.8%

117.9%

108.6%

77.1%

108.6%

   
Vốn và thanh khoản2Q193Q194Q191Q202Q206M196M206M20 vs. 6M192Q20 vs. 1Q202Q20 vs. 2Q19

Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II

15.6%

16.5%

15.5%

16.6%

16.9%

15.6%

16.9%

   

Tỷ lệ Basel II Cấp 1

15.2%

15.9%

15.2%

16.3%

16.4%

15.2%

16.4%

   

Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn2

37.6%

36.1%

38.4%

30.7%

25.5%

37.6%

25.5%

   

Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)2

65.9%

70.9%

76.3%

76.8%

72.5%

65.9%

72.5%

   
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)2Q193Q194Q191Q202Q206M196M206M20 vs. 6M192Q20 vs. 1Q202Q20 vs. 2Q19

Thu nhập lãi thuần

3,199

3,725

3,904

4,209

3,938

6,629

8,148

22.9%

-6.4%

23.1%

Thu nhập ngoài lãi

1,549

1,709

2,799

1,899

1,878

2,564

3,778

47.3%

-1.1%

21.2%

Tổng thu nhập hoạt động

4,748

5,434

6,703

6,109

5,817

9,193

11,926

29.7%

-4.8%

22.5%

Chi phí hoạt động

(1,631)

(1,870)

(2,413)

(2,216)

(1,761)

(3,292)

(3,977)

20.8%

-20.5%

7.9%

Lợi nhuận trước thuế

3,045

3,199

3,978

3,121

3,617

5,662

6,738

19.0%

15.9%

18.8%

NFI/TOI

17.2%

13.1%

21.5%

15.4%

20.2%

14.8%

17.7%

   

CIR

34.4%

34.4%

36.0%

36.3%

30.3%

35.8%

33.3%

   

ROA (12 tháng gần nhất)

2.7%

2.7%

2.9%

3.0%

2.9%

2.7%

2.9%

   

ROE (12 tháng gần nhất)

17.0%

17.1%

17.8%

17.7%

17.6%

17.0%

17.6%

   

NIM (12 tháng gần nhất)

4.13%

4.16%

4.21%

4.70%

4.45%

4.13%

4.45%

   

Chi phí vốn

4.1%

3.8%

3.8%

3.7%

3.7%

4.2%

3.7%

  

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo quy định của NHNN; 2. Số riêng lẻ

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 1 năm 2020

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)1Q192Q193Q194Q191Q203M193M203M20 vs. 3M191Q20 vs. 4Q191Q20 vs. 1Q19

Tổng tài sản

326,112

360,662

367,538

383,699

391,808

326,112

391,808

20.1%

2.1%

20.1%

Tổng tài sản có rủi ro (Basel II)

357,387

371,881

370,011

407,330

394,639

357,387

394,639

10.4%

-3.1%

10.4%

Tiền gửi từ khách hàng

207,978

220,263

218,655

231,297

235,099

207,978

235,099

13.0%

1.6%

13.0%

Tăng trưởng tín dụng1

-0.2%

11.9%

12.5%

18.8%

2.9%

-0.2%

2.9%

   

Chỉ số CASA

28.2%

30.4%

30.0%

34.5%

32.2%

28.2%

32.2%

   

Tỷ lệ nợ xấu (NPL)

1.8%

1.8%

1.8%

1.3%

1.1%

1.8%

1.1%

   

Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)

0.7%

0.6%

0.4%

0.5%

0.5%

0.7%

0.5%

   

Tỷ lệ bao phủ nợ xấu

87.7%

77.1%

77.1%

94.8%

117.9%

87.7%

117.9%

   
Vốn và thanh khoản1Q192Q193Q194Q191Q203M193M203M20 vs. 3M191Q20 vs. 4Q191Q20 vs. 1Q19

Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II

15.5%

15.6%

16.5%

15.5%

16.6%

15.5%

16.6%

   

Tỷ lệ Basel II Cấp 1

15.1%

15.2%

15.9%

15.2%

16.3%

15.1%

16.3%

   

Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn2

30.5%

37.6%

36.1%

38.4%

30.7%

30.5%

30.7%

   

Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)2

65.5%

65.9%

70.9%

76.3%

76.8%

65.5%

76.8%

   
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)1Q192Q193Q194Q191Q203M193M203M20 vs. 3M191Q20 vs. 4Q191Q20 vs. 1Q19

Thu nhập lãi thuần

3,430

3,199

3,725

3,904

4,209

3,430

4,209

22.7%

7.8%

22.7%

Thu nhập ngoài lãi

1,014

1,549

1,709

2,799

1,899

1,014

1,899

87.3%

-32.1%

87.3%

Tổng thu nhập hoạt động

4,445

4,748

5,434

6,703

6,109

4,445

6,109

37.4%

-8.9%

37.4%

Chi phí hoạt động

(1,660)

(1,631)

(1,870)

(2,413)

(2,216)

(1,660)

(2,216)

33.5%

-8.2%

33.5%

Lợi nhuận trước thuế

2,617

3,045

3,199

3,978

3,121

2,617

3,121

19.2%

-21.6%

19.2%

NFI/TOI

12.3%

17.2%

13.1%

21.5%

15.4%

12.3%

15.4%

   

CIR

37.4%

34.4%

34.4%

36.0%

36.3%

37.4%

36.3%

   

ROA (12 tháng gần nhất)

2.8%

2.7%

2.7%

2.9%

3.0%

2.8%

3.0%

   

ROE (12 tháng gần nhất)

18.6%

17.0%

17.1%

17.8%

17.7%

18.6%

17.7%

   

NIM (12 tháng gần nhất)

4.49%

4.13%

4.16%

4.21%

4.70%

4.49%

4.70%

   

Chi phí vốn

4.3%

4.1%

3.8%

3.8%

3.7%

4.3%

3.7%

  

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo quy định của NHNN; 2. Số riêng lẻ

Kết quả tài chính nổi bật trong Quý 4 năm 2019

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)4Q181Q192Q193Q194Q19FY18FY19FY19 vs. FY184Q19 vs. 3Q194Q19 vs. 4Q18
Tổng tài sản320,989326,112360,662367,538383,699320,989383,69919.5%4.4%19.5%
Tổng tài sản có rủi ro (Basel II)366,483357,387371,881370,011407,330366,483407,33011.1%10.1%11.1%
Tiền gửi từ khách hàng201,415207,978220,263218,655231,297201,415231,29714.8%5.8%14.8%
Tăng trưởng tín dụng120.0%-0.2%11.9%12.5%18.8%20.0%18.8%   
Chỉ số CASA28.7%28.2%30.4%30.0%34.5%28.7%34.5%   
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)1.8%1.8%1.8%1.8%1.3%1.8%1.3%   
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)1.1%0.7%0.6%0.4%0.5%1.1%0.5%   
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu85.1%87.7%77.1%77.1%94.8%85.1%94.8%   
Vốn và thanh khoản4Q181Q192Q193Q194Q19FY18FY19FY19 vs. FY184Q19 vs. 3Q194Q19 vs. 4Q18
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II14.6%15.5%15.6%16.5%15.5%14.6%15.5%   
Tỷ lệ Basel II Cấp 114.2%15.1%15.2%15.9%15.2%14.2%15.2%   
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn231.5%30.5%37.6%36.1%38.4%31.5%38.4%   
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)265.5%65.5%65.9%70.9%76.3%65.5%76.3%   
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)4Q181Q192Q193Q194Q19FY18FY19FY19 vs. FY184Q19 vs. 3Q194Q19 vs. 4Q18
Thu nhập lãi thuần3,0203,4303,1993,7253,90411,39014,25825.2%4.8%29.3%
Thu nhập ngoài lãi2,0351,0141,5491,7092,7996,9607,0721.6%63.8%37.6%
Tổng thu nhập hoạt động5,0554,4454,7485,4346,70318,35021,33016.2%23.4%32.6%
Chi phí hoạt động(2,109)(1,660)(1,631)(1,870)(2,413)(5,843)(7,574)29.6%29.1%14.4%
Lợi nhuận trước thuế2,8872,6173,0453,1993,97810,66112,83820.4%24.4%37.8%
NFI/TOI26.9%12.3%17.2%13.1%21.5%17.8%16.5%   
CIR41.7%37.4%34.4%34.4%36.0%31.8%35.5%   
ROA (12 tháng gần nhất)2.9%2.8%2.7%2.7%2.9%2.9%2.9%   
ROE (12 tháng gần nhất)21.5%18.6%17.0%17.1%17.8%21.5%17.8%   
NIM (12 tháng gần nhất)3.74%4.49%4.13%4.16%4.21%3.74%4.21%   
Chi phí vốn4.2%4.3%4.1%3.8%3.8%4.2%4.0%   

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo quy định của NHNN; 2. Số riêng lẻ

Những kết quả tài chính nổi bật trong Quý 3 năm 2019

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)3Q184Q181Q192Q193Q199M189M199M19 vs. 9M183Q19 vs. 2Q193Q19 vs. 3Q18
Tổng tài sản311,796320,989326,112360,662367,538311,796367,53817.9%1.9%17.9%
Tổng tài sản có rủi ro (Basel II)401,793366,483357,387371,881370,011401,793370,011-7.9%-0.5%-7.9%
Tiền gửi từ khách hàng193,583201,415207,978220,263218,655193,583218,65513.0%-0.7%13.0%
Tăng trưởng tín dụng112.0%20.0%-0.2%11.9%12.5%12.2%12.5%   
Chỉ số CASA24.7%28.7%28.2%30.4%30.0%24.7%30.0%   
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)2.1%1.8%1.8%1.8%1.8%2.1%1.8%   
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.0%1.1%0.7%0.6%0.4%1.8%0.4%   
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu77.5%85.1%87.7%77.1%77.1%77.5%77.1%   
Vốn và thanh khoản3Q184Q181Q192Q193Q199M189M199M19 vs. 9M183Q19 vs. 2Q193Q19 vs. 3Q18
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II12.4%14.6%15.5%15.6%16.5%12.4%16.5%   
Tỷ lệ Basel II Cấp 112.3%14.2%15.1%15.2%15.9%12.3%15.9%   
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn234.2%31.5%30.5%37.6%36.1%34.2%36.1%   
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)269.2%65.5%65.5%65.9%70.9%69.2%70.9%   
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)3Q184Q181Q192Q193Q199M189M199M19 vs. 9M183Q19 vs. 2Q193Q19 vs. 3Q18
Thu nhập lãi thuần3,1173,0203,4303,1993,7258,37010,35423.7%16.5%19.5%
Thu nhập ngoài lãi1,5182,0351,0141,5491,7094,9254,273-13.2%10.3%12.6%
Tổng thu nhập hoạt động4,6355,0554,4454,7485,43413,29414,62710.0%14.4%17.2%
Chi phí hoạt động(1,315)(2,109)(1,660)(1,631)(1,870)(3,734)(5,161)38.2%14.6%42.2%
Lợi nhuận trước thuế2,5782,8872,6173,0453,1997,7748,86014.0%5.1%24.1%
NFI/TOI20.1%26.9%12.3%17.2%13.1%14.4%14.2%   
CIR28.4%41.7%37.4%34.4%34.4%28.1%35.3%   
ROA (12 tháng gần nhất)3.2%2.9%2.8%2.7%2.7%3.2%2.7%   
ROE (12 tháng gần nhất)25.4%21.5%18.6%17.0%17.1%25.4%17.1%   
NIM (12 tháng gần nhất)3.66%3.74%4.49%4.13%4.16%3.66%4.16%   
Chi phí vốn 4.2%4.3%4.1%3.8% 4.1%  

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo quy định của NHNN; 2. Số riêng lẻ

Những kết quả tài chính nổi bật trong Quý 2 năm 2019

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)2Q183Q184Q181Q192Q196M186M196M19 vs. 6M182Q19 vs. 1Q192Q19 vs. 2Q18
Tổng tài sản300,404311,796320,989326,112360,662300,404360,66220.1%10.6%20.1%
Tổng tài sản có rủi ro (Basel II)332,778401,793366,483357,387371,881332,778371,88111.8%4.1%11.8%
Tiền gửi từ khách hàng186,283193,583201,415207,978220,263186,283220,26318.2%5.9%18.2%
Tăng trưởng tín dụng12.2%12.0%20.0%-0.2%11.9%2.4%11.9%   
Chỉ số CASA24.6%24.7%28.7%28.2%30.4%24.6%30.4%   
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)2.0%2.1%1.8%1.8%1.8%2.0%1.8%   
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.0%0.0%1.1%0.7%0.6%1.5%0.6%   
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu74.2%77.5%85.1%87.7%77.1%74.2%77.1%   
Vốn và thanh khoản2Q183Q184Q181Q192Q196M186M196M19 vs. 6M182Q19 vs. 1Q192Q19 vs. 2Q18
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II14.6%12.4%14.6%15.5%15.6%14.6%15.6%   
Tỷ lệ Basel II Cấp 114.3%12.3%14.2%15.1%15.2%14.3%15.2%   
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn222.0%34.2%31.5%30.5%37.6%22.0%37.6%   
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)270.3%69.2%65.5%65.5%65.9%70.3%65.9%   
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)2Q183Q184Q181Q192Q196M186M196M19 vs. 6M182Q19 vs. 1Q192Q19 vs. 2Q18
Thu nhập lãi thuần2,5043,1173,0203,4303,1995,0516,62931.2%-6.8%27.7%
Thu nhập ngoài lãi1,4961,5182,0351,0141,5493,6092,564-29.0%52.8%3.6%
Tổng thu nhập hoạt động3,9994,6355,0554,4454,7488,6599,1936.2%6.8%18.7%
Chi phí hoạt động(1,152)(1,315)(2,109)(1,660)(1,631)(2,419)(3,292)36.1%-1.8%41.6%
Lợi nhuận trước thuế2,6282,5782,8872,6173,0455,1965,6629.0%16.3%15.9%
NFI/TOI17.2%20.1%26.9%12.3%17.2%13.6%14.8%   
CIR28.8%28.4%41.7%37.4%34.4%27.9%35.8%   
ROA (12 tháng gần nhất)3.2%3.2%2.9%2.8%2.7%3.2%2.7%   
ROE (12 tháng gần nhất)24.3%25.4%21.5%18.6%17.0%24.3%17.0%   
NIM (12 tháng gần nhất)3.69%3.66%3.74%4.49%4.13%3.69%4.13%   
Chi phí vốn  4.2%4.3%4.1% 4.2%  

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo quy định của NHNN; 2. Số riêng lẻ

Những kết quả tài chính nổi bật trong Quý 1 năm 2019

Bảng cân đối kế toán (tỷ đồng)1Q182Q183Q184Q181Q193M183M193M19 vs. 3M181Q19 vs. 4Q181Q19 vs. 1Q18
Tổng tài sản273,153300,404311,796320,989326,112273,153326,11219.4%1.6%19.4%
Tổng tài sản có rủi ro (Basel II)326,283332,778401,793366,483357,387326,283357,3879.5%-2.5%9.5%
Tiền gửi từ khách hàng181,391186,283193,583201,415207,978181,391207,97814.7%3.3%14.7%
Tăng trưởng tín dụng10.5%2.2%12.0%20.0%-0.2%1.9%-0.2%   
Chỉ số CASA23.2%24.6%24.7%28.7%28.2%23.2%28.2%   
Tỷ lệ nợ xấu (NPL)1.9%2.0%2.1%1.8%1.8%1.9%1.8%   
Chi phí tín dụng (12 tháng gần nhất)0.0%0.0%0.0%1.1%0.7%2.1%0.7%   
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu76.2%74.2%77.5%85.1%87.7%76.2%87.7%   
Vốn và thanh khoản1Q182Q183Q184Q181Q193M183M193M19 vs. 3M181Q19 vs. 4Q181Q19 vs. 1Q18
Tỷ lệ an toàn vốn theo Basel II12.7%14.6%12.4%14.6%15.5%12.7%15.5%   
Tỷ lệ Basel II Cấp 111.5%14.3%12.3%14.2%15.1%11.5%15.1%   
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn223.4%22.0%34.2%31.5%30.5%23.4%30.5%   
Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR)274.7%70.3%69.2%65.5%65.5%74.7%65.5%   
Khả năng sinh lời (tỷ đồng)1Q182Q183Q184Q181Q193M183M193M19 vs. 3M181Q19 vs. 4Q181Q19 vs. 1Q18
Thu nhập lãi thuần2,5472,5043,1173,0203,4302,5473,43034.7%13.6%34.7%
Thu nhập ngoài lãi2,1131,4961,5182,0351,0142,1131,014-52.0%-50.2%-52.0%
Tổng thu nhập hoạt động4,6603,9994,6355,0554,4454,6604,445-4.6%-12.1%-4.6%
Chi phí hoạt động(1,267)(1,152)(1,315)(2,109)(1,660)(1,267)(1,660)31.0%-21.3%31.0%
Lợi nhuận trước thuế2,5692,6282,5782,8872,6172,5692,6171.9%-9.3%1.9%
NFI/TOI10.6%17.2%20.1%26.9%12.3%10.6%12.3%   
CIR27.2%28.8%28.4%41.7%37.4%27.2%37.4%   
ROA (12 tháng gần nhất)2.9%3.2%3.2%2.9%2.8%2.9%2.8%   
ROE (12 tháng gần nhất)25.5%24.3%25.4%21.5%18.6%25.5%18.6%   
NIM (12 tháng gần nhất)3.87%3.69%3.66%3.74%4.49%3.87%4.49%   
Chi phí vốn   4.2%4.3% 4.3%  

Ghi chú: 1. Tăng trưởng tín dụng theo quy định của NHNN; 2. Số riêng lẻ