Quỹ trái phiếu Techcom (TCBF)
Quỹ cổ phiếu Techcom Top 30 (TCEF)
Quỹ đầu tư Cổ phiếu Ngân hàng và tài chính Techcom (TCFIN)
Quỹ đầu tư Cổ phiếu Doanh nghiệp vừa và nhỏ Techcom (TCSME)
Quỹ đầu tư Cổ phiếu Bất động sản Techcom (TCRES)
Quỹ đầu tư Cân bằng Linh hoạt Techcom (TCFF)
Global Prime
Bảo hiểm sức khỏe cao cấp với quyền lợi bảo vệ sức khỏe tới 125 tỷ VND, tận hưởng dịch vụ y tế cao cấp trên toàn thế giớiAn tâm đồng hành
Bảo vệ bạn và gia đình trước rủi ro về sức khỏe, hỗ trợ tài chính khi mất giảm thu nhậpBảo hiểm chăm sóc sức khỏe toàn diện
Bảo hiểm sức khỏe toàn diện giúp bạn an tâm về sức khỏe mà không lo gánh nặng tài chính
Techcom Life Max Chủ Động
Lá chắn toàn diện, linh hoạt vì tương lai vững chắc
Techcom Life Max Vững Vàng
Giải pháp bảo hiểm toàn diện với kế hoạch bảo vệ dài hạnKhỏe trọn vẹn vượt trội
Bảo vệ vượt trội giúp bạn an tâm và chủ động tạo dựng kế hoạch cho tương laiKhỏe bình an vượt trội
Bảo vệ bạn vững vàng trước những rủi ro lớn để xây dựng nền tảng tài chính chắc chắnVững tương lai vượt trội
Bảo vệ bạn vững vàng trước những rủi ro lớn và linh hoạt tích lũy tài chính an toàn
Áp dụng biểu lợi suất mới Techcombank Sinh Lời Tự Động từ ngày 22/04/2026
Từ ngày 22/04/2026, chính thức áp dụng biểu lợi suất mới đối với Techcombank Sinh Lời Tự Động (phiên bản 2.0). Nội dung cập nhật cụ thể như sau:
Khách hàng mục tiêu là Chủ hộ kinh doanh hoặc Chủ doanh nghiệp hoặc Nhà đầu tư
Ngưỡng tiền | Lợi suất dành cho khách hàng mục tiêu | Lợi suất dành cho khách hàng không thuộc nhóm mục tiêu |
Dưới 5 triệu đồng | 0.05%/năm | 0.05%/năm |
Từ 5 – dưới 20 triệu đồng | 2.75%/năm | 1.25%/năm |
Từ 20 – dưới 500 triệu đồng | 2.75%/năm | 1.25%/năm |
Từ 500 triệu – dưới 1 tỷ đồng | 3.00%/năm | 1.50%/năm |
Từ 1 tỷ – dưới 5 tỷ đồng | 3.25%/năm | 1.75%/năm |
Từ 5 tỷ – dưới 10 tỷ đồng | 4.25%/năm | 1.75%/năm |
| Từ 10 tỷ – 50 tỷ đồng | 5.50%/năm | 2.25%/năm |
Khách hàng mục tiêu là Chủ hộ kinh doanh hoặc Chủ doanh nghiệp hoặc Nhà đầu tư
Ngưỡng tiền | Lợi suất dành cho khách hàng mục tiêu | Lợi suất dành cho khách hàng không thuộc nhóm mục tiêu |
Dưới 5 triệu đồng | 0.05%/năm | 0.05%/năm |
Từ 5 – dưới 20 triệu đồng | 2.50%/năm | 1.00%/năm |
Từ 20 – dưới 500 triệu đồng | 2.50%/năm | 1.00%/năm |
Từ 500 triệu – dưới 1 tỷ đồng | 2.75%/năm | 1.25%/năm |
Từ 1 tỷ – dưới 5 tỷ đồng | 3.00%/năm | 1.50%/năm |
Từ 5 tỷ – dưới 10 tỷ đồng | 3.00%/năm | 1.50%/năm |
| Từ 10 tỷ – 50 tỷ đồng | 3.50%/năm | 2.00%/năm |
Xem tất cả